Xem tuổi con

Xem tuổi con



Tuổi Cha Tuổi Mẹ Tuổi Con

6/6/2000

6/6/2000

6/6/2000

5/5/2000

5/5/2000

5/5/2000

Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn

Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn

Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn

Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp)

Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp)

Bạch lạp Kim (Kim bạch lạp)


1. Ngũ hành sinh khắc

Là yếu tố đầu tiên và quan trọng hơn cả khi lựa chọn năm sinh con. Tốt nhất là Ngũ hành cha và mẹ tương sinh, bình hòa là không tương sinh và không tương khắc với con

Mệnh của cha là Kim, mẹ là Kim, con là Kim

Như vậy:

Ngũ hành của cha là Kim Bình Hòa với Kim của con, Tạm được

Ngũ hành của mẹ là Kim Bình Hòa với Kim của con, Tạm được

Đánh giá điểm ngũ hành: 4 /20 (tối đa 8/20)

2. Thiên can xung hợp

Thiên can được đánh số theo chu kỳ 10 năm. Trong Thiên can có 4 cặp tương xung (xấu) và 5 cặp tương hóa (tốt). Thiên can của cha mẹ tương hóa với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hóa và không tương xung với con.

Thiên can của cha là Canh, mẹ là Canh, con là Canh

Như vậy:

Thiên can của cha là Canh Bình Hòa với Canh của con, Tạm được

Thiên can của mẹ là Canh Bình Hòa với Canh của con, Tạm được

Đánh giá điểm thiên can: 4/20 (tối đa 6/20)

3. Địa chi xung hợp

Địa chi được đánh số theo chu kỳ 12 năm, tương ứng 12 con Giáp cho các năm. Hợp xung của Địa chi bao gồm Tương hình (trong 12 Địa chi có 8 Địa chi nằm trong 3 loại chống đối nhau), Lục xung (6 cặp tương xung), Lục hại (6 cặp tương hại), Tứ hành xung, Lục hợp, Tam hợp. Địa chi của cha mẹ tương hợp với con là tốt nhất, bình hòa là không tương hợp và không tương xung với con.

Địa chi của cha là Thìn, mẹ là Thìn, con là Thìn

Như vậy:

Địa chi của cha là Thìn Tự Hình với Thìn của con, Không tốt

Địa chi của mẹ là Thìn Tự Hình với Thìn của con, Không tốt

Đánh giá điểm địa chi: 0/20 (tối đa 6/20)

4. Tổng điểm 8 /20

Tổng điểm trên 16 là rất tốt để chọn tuổi sinh con năm 2000

Tổng điểm từ 13 đến 16 là khá tốt.

Tổng điểm từ 10 đến 12 là bình hòa.

Hỗ trợ trực tuyến