-->-->

Xem ngày tốt an táng

Con người sinh ra mỗi người có một số phận không ai lựa chọn được ngày sinh, giờ sinh và không ai lựa chọn được ngày mình mất đi nên may thì rơi vào ngày tốt giờ tốt, không may thì rơi vào ngày giờ xấu. Nếu gặp trường hợp xấu nhất là gặp Trùng Tang Liên Táng, thì cần có biện pháp hóa giải phù hợp, trong đó việc xem ngày tốt an táng (chôn cất) và lựa chọn giờ an táng là vô cùng quan trọng. Lựa chọn ngày giờ tốt an táng sẽ làm giảm bớt cái hung của ngày mất ngược lại nếu ngày giờ mất tốt thì sẽ càng tốt thêm.

 

Ngày 10/5/2026 là ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt cho việc an táng

Thông tin chung

  • Chủ nhật ngày: 10/5/2026 (dương lịch) - 24/3/2026 (âm lịch) Ngày: Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
  • Ngày: Hoàng đạo [kim quỹ hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần – Bính Dần
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: tây bắc

... Xem chi tiết ngày 10 tháng 5 năm 2026

Ngày tốt an táng trong tháng 5 năm 2026

Thứ tư, ngày 20/5/2026

  • Ngày Giáp Ngọ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 4 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 20/5/2026  

Thứ hai, ngày 25/5/2026

  • Ngày Kỷ Hợi tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 9 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 25/5/2026  

Thứ bảy, ngày 30/5/2026

  • Ngày Giáp Thìn tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 14 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 30/5/2026  

Ngày xấu an táng trong tháng 5 năm 2026

Thứ sáu, ngày 1/5/2026

  • Ngày Ất Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 15 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 1/5/2026  

Thứ bảy, ngày 2/5/2026

  • Ngày Bính Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 16 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 2/5/2026  

Chủ nhật, ngày 3/5/2026

  • Ngày Đinh Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 17 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 3/5/2026  

Thứ ba, ngày 5/5/2026

  • Ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 19 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 5/5/2026  

Thứ tư, ngày 6/5/2026

  • Ngày Canh Thìn tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 20 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 6/5/2026  

Thứ sáu, ngày 8/5/2026

  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 22 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 8/5/2026  

Thứ bảy, ngày 9/5/2026

  • Ngày Quý Mùi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 23 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 9/5/2026  

Thứ ba, ngày 12/5/2026

  • Ngày Bính Tuất tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 26 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 12/5/2026  

Thứ tư, ngày 13/5/2026

  • Ngày Đinh Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 27 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 13/5/2026  

Thứ năm, ngày 14/5/2026

  • Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 28 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 14/5/2026  

Thứ sáu, ngày 15/5/2026

  • Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 29 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 15/5/2026  

Chủ nhật, ngày 17/5/2026

  • Ngày Tân Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 1 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 17/5/2026  

Thứ hai, ngày 18/5/2026

  • Ngày Nhâm Thìn tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 2 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 18/5/2026  

Thứ ba, ngày 19/5/2026

  • Ngày Quý Tỵ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 3 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 19/5/2026  

Thứ sáu, ngày 22/5/2026

  • Ngày Bính Thân tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 6 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 22/5/2026  

Thứ bảy, ngày 23/5/2026

  • Ngày Đinh Dậu tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 7 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 23/5/2026  

Chủ nhật, ngày 24/5/2026

  • Ngày Mậu Tuất tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 8 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 24/5/2026  

Thứ ba, ngày 26/5/2026

  • Ngày Canh Tý tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 10 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 26/5/2026  

Thứ năm, ngày 28/5/2026

  • Ngày Nhâm Dần tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 12 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 28/5/2026  

Thứ sáu, ngày 29/5/2026

  • Ngày Quý Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 13 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 29/5/2026  

Chủ nhật, ngày 31/5/2026

  • Ngày Ất Tỵ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 15 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 31/5/2026  

Ngày tốt cho việc an táng trong tháng 5

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày đại kỵ cho việc an táng trong tháng 5

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày tạm tốt cho việc an táng trong tháng 5

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Hỗ trợ trực tuyến