-->-->

Xem ngày tốt an táng

Con người sinh ra mỗi người có một số phận không ai lựa chọn được ngày sinh, giờ sinh và không ai lựa chọn được ngày mình mất đi nên may thì rơi vào ngày tốt giờ tốt, không may thì rơi vào ngày giờ xấu. Nếu gặp trường hợp xấu nhất là gặp Trùng Tang Liên Táng, thì cần có biện pháp hóa giải phù hợp, trong đó việc xem ngày tốt an táng (chôn cất) và lựa chọn giờ an táng là vô cùng quan trọng. Lựa chọn ngày giờ tốt an táng sẽ làm giảm bớt cái hung của ngày mất ngược lại nếu ngày giờ mất tốt thì sẽ càng tốt thêm.

 

Ngày 19/6/2024 là ngày Xấu cho việc an táng

Thông tin chung

  • Thứ tư ngày: 19/6/2024 (dương lịch) - 14/5/2024 (âm lịch) Ngày: Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
  • Ngày: Hắc đạo [bạch hổ hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Mậu Thân – Bính Thân
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; đông nam
  • Hướng xấu: đông bắc

... Xem chi tiết ngày 19 tháng 6 năm 2024

Ngày tốt an táng trong tháng 6 năm 2024

Thứ ba, ngày 4/6/2024

  • Ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 28 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 4/6/2024  

Ngày xấu an táng trong tháng 6 năm 2024

Thứ bảy, ngày 1/6/2024

  • Ngày Bính Thân tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 25 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 1/6/2024  

Thứ hai, ngày 3/6/2024

  • Ngày Mậu Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 27 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 3/6/2024  

Thứ sáu, ngày 7/6/2024

  • Ngày Nhâm Dần tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 2 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 7/6/2024  

Thứ bảy, ngày 8/6/2024

  • Ngày Quý Mão tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 3 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 8/6/2024  

Chủ nhật, ngày 9/6/2024

  • Ngày Giáp Thìn tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 4 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 9/6/2024  

Thứ hai, ngày 10/6/2024

  • Ngày Ất Tỵ tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 5 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 10/6/2024  

Thứ ba, ngày 11/6/2024

  • Ngày Bính Ngọ tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 6 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 11/6/2024  

Thứ tư, ngày 12/6/2024

  • Ngày Đinh Mùi tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 7 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 12/6/2024  

Thứ bảy, ngày 15/6/2024

  • Ngày Canh Tuất tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 10 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 15/6/2024  

Chủ nhật, ngày 16/6/2024

  • Ngày Tân Hợi tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 11 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 16/6/2024  

Thứ hai, ngày 17/6/2024

  • Ngày Nhâm Tý tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 12 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 17/6/2024  

Thứ ba, ngày 18/6/2024

  • Ngày Quý Sửu tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 13 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 18/6/2024  

Thứ tư, ngày 19/6/2024

  • Ngày Giáp Dần tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 14 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 19/6/2024  

Thứ năm, ngày 20/6/2024

  • Ngày Ất Mão tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 15 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 20/6/2024  

Thứ sáu, ngày 21/6/2024

  • Ngày Bính Thìn tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 16 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 21/6/2024  

Thứ bảy, ngày 22/6/2024

  • Ngày Đinh Tỵ tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 17 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 22/6/2024  

Thứ hai, ngày 24/6/2024

  • Ngày Kỷ Mùi tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 19 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 24/6/2024  

Thứ năm, ngày 27/6/2024

  • Ngày Nhâm Tuất tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 22 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 27/6/2024  

Thứ sáu, ngày 28/6/2024

  • Ngày Quý Hợi tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 23 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 28/6/2024  

Thứ bảy, ngày 29/6/2024

  • Ngày Giáp Tý tháng Canh Ngọ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 24 tháng 5 năm 2024 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày an táng 29/6/2024  

Ngày tốt cho việc an táng trong tháng 6

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày đại kỵ cho việc an táng trong tháng 6

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày tạm tốt cho việc an táng trong tháng 6

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Hỗ trợ trực tuyến