Xem tử vi các tuổi năm 2019

Xem ngày tốt kết hôn

Theo quan điểm từ thời xưa việc xem ngày cưới hỏi đã được hình thành từ rất lâu trong đời sống văn hóa của người Việt. Mặc dù ngày nay việc xem ngày kết hôn đã được đơn giản hóa về mặt tư tưởng nhưng phần lớn các gia đình vẫn coi trọng việc chọn ngày lành tháng tốt, mong muốn những điều tốt đẹp nhất trong ngày trọng đại của đôi vợ chồng sống đến đầu bạc răng long.
Ông cha ta đã có câu “có thờ có thiêng, có kiêng có lành” vì vậy việc chọn ngày tốt cưới hỏi 2019 được tiến hành với mong muốn mang lại hạnh phúc và nhiều may mắn cho đôi uyên ương là điều rất quan trọng. Theo đó, cặp vợ chồng muốn được hạnh phúc lâu bền thì nên coi ngày cưới hỏi, chọn ngày kết hôn xem có phù hợp với tuổi tác, vận mệnh hay không? Hay lựa chọn để xem ngày cưới 2018 theo tuổi vợ chồng để hóa giải những điều không may mắn.
Với công cụ xem ngày tốt kết hôn năm 2019 của huyenhoc.vn đã được nghiên cứu và cải tiến, bạn không những có thể chọn ngày cưới mà còn có thể xem ngày đăng ký kết hôn, coi ngày làm đám hỏi... với độ chính xác cao.

Ngày 25/10/2020 là ngày Không xấu nhưng cũng chưa tốt cho việc kết hôn

Thông tin chung

  • Chủ nhật ngày: 25/10/2020 (dương lịch) - 9/9/2020 (âm lịch) Ngày: Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
  • Ngày: Hắc đạo [nguyên vu hắc đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Ất Mùi – Đinh Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: tây nam; tây nam
  • Hướng xấu:

... Xem chi tiết ngày 25 tháng 10 năm 2020

Ngày tốt kết hôn trong tháng 10 năm 2020

Thứ sáu, ngày 2/10/2020

  • Ngày Mậu Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tý

  • Tức ngày 16 tháng 8 năm 2020 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 2/10/2020  

Thứ hai, ngày 5/10/2020

  • Ngày Tân Tỵ tháng Ất Dậu năm Canh Tý

  • Tức ngày 19 tháng 8 năm 2020 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 5/10/2020  

Thứ bảy, ngày 10/10/2020

  • Ngày Bính Tuất tháng Ất Dậu năm Canh Tý

  • Tức ngày 24 tháng 8 năm 2020 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 10/10/2020  

Thứ tư, ngày 14/10/2020

  • Ngày Canh Dần tháng Ất Dậu năm Canh Tý

  • Tức ngày 28 tháng 8 năm 2020 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 14/10/2020  

Thứ bảy, ngày 17/10/2020

  • Ngày Quý Tỵ tháng Bính Tuất năm Canh Tý

  • Tức ngày 1 tháng 9 năm 2020 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 17/10/2020  

Thứ ba, ngày 27/10/2020

  • Ngày Quý Mão tháng Bính Tuất năm Canh Tý

  • Tức ngày 11 tháng 9 năm 2020 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 27/10/2020  

Thứ tư, ngày 28/10/2020

  • Ngày Giáp Thìn tháng Bính Tuất năm Canh Tý

  • Tức ngày 12 tháng 9 năm 2020 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 28/10/2020  

Thứ năm, ngày 29/10/2020

  • Ngày Ất Tỵ tháng Bính Tuất năm Canh Tý

  • Tức ngày 13 tháng 9 năm 2020 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 29/10/2020  

Ngày xấu kết hôn trong tháng 10 năm 2020

Thứ sáu, ngày 9/10/2020

  • Ngày Ất Dậu tháng Ất Dậu năm Canh Tý

  • Tức ngày 23 tháng 8 năm 2020 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 9/10/2020  

Thứ ba, ngày 13/10/2020

  • Ngày Kỷ Sửu tháng Ất Dậu năm Canh Tý

  • Tức ngày 27 tháng 8 năm 2020 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 13/10/2020  

Chủ nhật, ngày 25/10/2020

  • Ngày Tân Sửu tháng Bính Tuất năm Canh Tý

  • Tức ngày 9 tháng 9 năm 2020 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 25/10/2020  

Thứ hai, ngày 26/10/2020

  • Ngày Nhâm Dần tháng Bính Tuất năm Canh Tý

  • Tức ngày 10 tháng 9 năm 2020 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày kết hôn 26/10/2020  

Ngày tốt cho việc kết hôn trong tháng 10

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày đại kỵ cho việc kết hôn trong tháng 10

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày tạm tốt cho việc kết hôn trong tháng 10

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Hỗ trợ trực tuyến