Xem ngày tốt mua xe là một truyền thống được lưu truyền từ nhiều đời nay của các thế hệ người Việt Nam. Xe cộ được xem là phương tiện không thể thiết trong cuộc sống của mỗi gia đình. Bất cứ ai khi tham gia giao thông đều gắn cho mình một phương tiện nào đó nên vấn đề an toàn được đặt lên hàng đầu. Khi chọn cho mình được một chiếc xe ưng ý nhất thì người chủ thường chọn ngày mua xe ô tô, xe máy hợp tuổi trước khi lấy giấy tờ xe và mang xe về nhà. Đồng thời khi chọn được một chiếc xe tốt còn giúp cho chủ nhân cảm thấy an tâm hơn khi lưu thông trên đường, tránh những tai nạn, hỏng hóc hay rủi ro không may xảy ra.
Đối với những người buôn bán, kinh doanh, chiếc xe là công cụ, phương tiện kinh doanh hỗ trợ cho họ ngoài vấn đề an toàn ngoài ra người ta còn mong cầu tài được lộc, có nhiều may mắn, làm ăn thuận lợi. Bởi vì thế việc xem ngày mua xe theo tuổi là một điều quan trọng đối với mỗi người.
MỚI NHẤT!
Sau khi bạn đã chọn được ngày tốt để mua xe thì việc lựa chọn màu xe sao cho hợp mệnh, hợp tuổi cũng đóng vai trò quan trọng. Chính vì thế, bạn không thể bỏ qua bài viết
Chọn màu xe hợp mệnh gia chủ
Thông tin chung
... Xem chi tiết ngày 1 tháng 6 năm 2026
Ngày Đinh Mùi tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 17 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Hợi tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 21 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 28 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Kỷ Mùi tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 29 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Tý tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 22 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Giáp Dần tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 24 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Mão tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 25 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Đinh Tỵ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Tức ngày 27 tháng 4 năm 2026 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 1 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 3 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Quý Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 4 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Giáp Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 5 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Bính Dần tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 7 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Đinh Mão tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 8 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Mậu Thìn tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 9 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Kỷ Tỵ tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 10 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Mùi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 12 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 13 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Quý Dậu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 14 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Giáp Tuất tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 15 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Hợi tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Tức ngày 16 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Mọi yêu cầu tư vấn và hỗ trợ giải đáp phong thủy vui lòng để lại tại email: huyenhoc.vn@gmail.com
Hỗ trợ trực tuyến