Xem tử vi các tuổi năm 2019

Xem bói tuổi làm nhà


Thông thường công trình nào khởi công được chọn lựa ngày giờ, tuổi tác và xem xét cẩn thận tâm linh, phong thuỷ thì được bền vững với thời gian, chủ nhà được vinh hoa phú quý, ngũ đại đồng đường. Ngược lại những công trình không chuẩn bị chu đáo những việc trên thường bị thiên tai, địch hoạ, nhanh chóng bị hỏng, không có người ở, chủ nhân gặp bất hạnh rủi ro, kinh doanh không hiệu quả...

Tại sao cần xem tuổi làm nhà?

Xem tuổi làm nhà theo phong thủy chính là xem tuổi thích hợp làm nhà của gia chủ, xem gia chủ có phạm phải hạn hoang ốc hay không. Ta có thể hiểu hoang ốc chính là ngôi nhà hoang. Và nhân gian đã lưu truyền rằng, nếu làm nhà mà phạm phải Hoang ốc thì sẽ ảnh hưởng xấu trong chuyện làm ăn, sức khỏe và quan hệ gia đình. 

Xem tuổi làm nhà sẽ cho bạn biết những gì?

Khi sử dụng công cụ xem tuổi làm nhà, bạn có thể biết được năm bạn có ý định làm nhà đối với gia chủ bạn có phạm phải những hạn nào hay không. Và sẽ cung cấp cho bạn những năm thích hợp làm nhà thì sẽ mang lại nhiều may mắn. Làm nhà là chuyện quan trọng, nhà là không gian sống vì thế gia chủ cần phải xem xét kỹ càng để mang lại nhiều may mắn, để có một cuộc sống viên mãn.


Luận tuổi làm nhà của bạn !

Thông tin gia chủ xem tuổi làm nhà Đinh Dậu

Tuổi dương lịch 6/6/1988
Tuổi Âm lịch
  • 22/4/1988
  • Can chi ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn
Mệnh Đại lâm Mộc
Năm khởi công Năm 2020(Canh Tý) Bích thượng Thổ
Nam này phạm phải:

Kim Lâu Tử-6- Kim Lâu “ Tử ” Nếu xây nhà thì phạm tới con cái  sau con cái hay ốm đau , khó nuôi ,Mang hại cho con cái;
Lục ốc tạo gia bất khả thành” Lục Hang Ốc”-Tuổi này làm nhà cũng bị phạm khó mà thành đạt

Tuy nhiên Gia chủ có thể chọn một trong những năm sau để tiến hành thi công:

Năm 2021 (Tân Sửu); Năm 2027 (Đinh Mùi); Năm 2030 (Canh Tuất);

Bảng phân tích tam tai, hoang ốc, kim lâu

Tam tai

Gia chủ tuổi Mậu Thìn cần tránh các năm Tam tai Dần , Mão , Thìn

Năm dự kiến làm nhà là : Năm 2020(Canh Tý), Như vậy sẽ không phạm phải tam tai

Kim lâu

Năm 2020(Canh Tý) gia chủ 33 tuổi. Theo cách tính kim lâu sẽ phạm phải Kim Lâu Tử 6- Kim Lâu “ Tử ” Nếu xây nhà thì phạm tới con cái  sau con cái hay ốm đau , khó nuôi ,Mang hại cho con cái;

Hoang ốc

Năm 2020(Canh Tý) gia chủ 33 tuổi. Theo cách tính hoang ốc sẽ phạm phải Lục ốc tạo gia bất khả thành” Lục Hang Ốc” Tuổi này làm nhà cũng bị phạm khó mà thành đạt

Sao xanh Kim lâu là không phạm vào yếu tố trong cột

Sao đen Kim lâu là phạm vào yếu tố trong cột

Tuổi nào không phạm vào cả 3 yếu tố thì dòng đó được bôi màu xanh và có 3 sao màu xanh

Bạn có thể bấm vào Tuổi màu đỏ để xem chi tiết Tuổi xây nhà

Bảng tính Tam tai, Hoàng ốc, Kim lâu năm 2020
Năm sinh Tuổi Tam tai Hoàng ốc Kim lâu
1947 74 Đinh Hợi Tam tai Tam tai Tam tai
1948 73 Mậu Tý Tam tai Tam tai Tam tai
1949 72 Kỷ Sửu Tam tai Tam tai Tam tai
1950 71 Canh Dần Tam tai Tam tai Tam tai
1951 70 Tân Mão Tam tai Tam tai Tam tai
1952 69 Nhâm Thìn Tam tai Tam tai Tam tai
1953 68 Quý Tỵ Tam tai Tam tai Tam tai
1954 67 Giáp Ngọ Tam tai Tam tai Tam tai
1955 66 Ất Mùi Tam tai Tam tai Tam tai
1956 65 Bính Thân Tam tai Tam tai Tam tai
1957 64 Đinh Dậu Tam tai Tam tai Tam tai
1958 63 Mậu Tuất Tam tai Tam tai Tam tai
1959 62 Kỷ Hợi Tam tai Tam tai Tam tai
1960 61 Canh Tý Tam tai Tam tai Tam tai
1961 60 Tân Sửu Tam tai Tam tai Tam tai
1962 59 Nhâm Dần Tam tai Tam tai Tam tai
1963 58 Quý Mão Tam tai Tam tai Tam tai
1964 57 Giáp Thìn Tam tai Tam tai Tam tai
1965 56 Ất Tỵ Tam tai Tam tai Tam tai
1966 55 Bính Ngọ Tam tai Tam tai Tam tai
1967 54 Đinh Mùi Tam tai Tam tai Tam tai
1968 53 Mậu Thân Tam tai Tam tai Tam tai
1969 52 Kỷ Dậu Tam tai Tam tai Tam tai
1970 51 Canh Tuất Tam tai Tam tai Tam tai
1971 50 Tân Hợi Tam tai Tam tai Tam tai
1972 49 Nhâm Tý Tam tai Tam tai Tam tai
1973 48 Quý Sửu Tam tai Tam tai Tam tai
1974 47 Giáp Dần Tam tai Tam tai Tam tai
1975 46 Ất Mão Tam tai Tam tai Tam tai
1976 45 Bính Thìn Tam tai Tam tai Tam tai
1977 44 Đinh Tỵ Tam tai Tam tai Tam tai
1978 43 Mậu Ngọ Tam tai Tam tai Tam tai
1979 42 Kỷ Mùi Tam tai Tam tai Tam tai
1980 41 Canh Thân Tam tai Tam tai Tam tai
1981 40 Tân Dậu Tam tai Tam tai Tam tai
1982 39 Nhâm Tuất Tam tai Tam tai Tam tai
1983 38 Quý Hợi Tam tai Tam tai Tam tai
1984 37 Giáp Tý Tam tai Tam tai Tam tai
1985 36 Ất Sửu Tam tai Tam tai Tam tai
1986 35 Bính Dần Tam tai Tam tai Tam tai
1987 34 Đinh Mão Tam tai Tam tai Tam tai
1988 33 Mậu Thìn Tam tai Tam tai Tam tai
1989 32 Kỷ Tỵ Tam tai Tam tai Tam tai
1990 31 Canh Ngọ Tam tai Tam tai Tam tai
1991 30 Tân Mùi Tam tai Tam tai Tam tai
1992 29 Nhâm Thân Tam tai Tam tai Tam tai
1993 28 Quý Dậu Tam tai Tam tai Tam tai
1994 27 Giáp Tuất Tam tai Tam tai Tam tai
1995 26 Ất Hợi Tam tai Tam tai Tam tai
1996 25 Bính Tý Tam tai Tam tai Tam tai
1997 24 Đinh Sửu Tam tai Tam tai Tam tai

Hỗ trợ trực tuyến