Xem ngày nhận chức theo tuổi để từ đó chọn được ngày đẹp nhận việc, chuyển vị trí làm việc sẽ giúp cho mọi công việc của bạn ở môi trường mới được diễn ra thuận lợi, thăng quan tiến chức. Huyền học sẽ giúp bạn cung cấp đầy đủ thông tin về các ngày thuận lợi cho việc xem ngày tốt chuyển nơi làm việc hay ngày tốt để bắt đầu đi làm, các ngày đại kỵ cần tránh để giúp bạn có kế hoạch tổ chức thành công trọn vẹn.
Trong một đời người từ khi đi học cho tới khi đi làm ai cung mong muốn được làm một chức vụ cao trong một tập thể để cống hiến và phấn đấu. Đến khi được thăng quan tiến chức việc xem ngày tốt nhận chức cũng rất quan trọng với mong muốn công danh sự nghiệp của bản thân được may mắn, mọi điều xui xẻo sẽ được giảm bớt.
Thông tin chung
... Xem chi tiết ngày 7 tháng 4 năm 2026
Ngày Bính Ngọ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 15 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Mậu Thân tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 17 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Tuất tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 19 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Thân tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 29 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Tỵ tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 14 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Giáp Dần tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 23 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Mão tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 24 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Bính Thìn tháng Tân Mão năm Bính Ngọ
Tức ngày 25 tháng 2 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Tuất tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 2 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Quý Hợi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 3 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Sửu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 5 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Mùi tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 11 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 12 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Quý Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 13 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Giáp Tuất tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ
Tức ngày 14 tháng 3 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Mọi yêu cầu tư vấn và hỗ trợ giải đáp phong thủy vui lòng để lại tại email: huyenhoc.vn@gmail.com
Hỗ trợ trực tuyến