Truyền thống xem ngày tốt xuất hành theo quan niệm người Việt nói riêng và người Á Đông nói chung có ảnh hưởng rất lớn tới hạnh phúc, công danh, tài lộc của gia chủ. Việc xem ngày tốt xuất hành theo tuổi năm 2019 ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành công, may mắn cho những chuyến đi xa, đi công tác, du học hoặc đến một vùng đất mới,.. Chọn ngày xuất hành theo tuổi đã trở thành thói quen của hầu hết người dân Việt Nam trước chuyến khởi hành, đi xa quan trọng. Tuy nhiên, không phải ai trong chúng ta cũng biết chọn ngày, giờ hoàng đạo đúng cách. Hiểu được điều đó, trong bài viết này huyền học sẽ giúp bạn chọn được ngày giờ xuất hành theo tuổi của mình một cách chính xác nhất.
Thông tin chung
... Xem chi tiết ngày 2 tháng 2 năm 2026
Ngày Bính Ngọ tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 14 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Đinh Mùi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 15 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Mậu Thân tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 16 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Mão tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 23 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Thân tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 28 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Mùi tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 10 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Thân tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 11 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Giáp Dần tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 22 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Đinh Tỵ tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 25 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Tuất tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 1 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Sửu tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 4 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Bính Dần tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 5 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Ngọ tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Mọi yêu cầu tư vấn và hỗ trợ giải đáp phong thủy vui lòng để lại tại email: huyenhoc.vn@gmail.com
Hỗ trợ trực tuyến