-->-->

Xem ngày tốt hoàng đạo

Theo qua niệm từ xưa,ngày hoàng đạo là ngày hội tụ của nhiều Cát Tinh nên rất tốt. Vì vậy người ta hay xem ngày hoàng đạo, chọn ngày tốt giờ tốt để làm các việc lớn trong đời như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, động thổ,.. Việc chọn ngày hoàng đạo tốt được mọi người kỳ vọng sẽ giúp cho công việc luôn suôn sẻ và tốt đẹp.
Trong dân gian có câu “có thờ có thiêng, có kiêng có lành” nên việc xem ngày hoàng đạo hay còn gọi là ngày đại an, đại minh, đại cát để chọn được ngày đẹp, giờ đẹp là rất quan trọng.
Một điều bạn cần lưu ý đó là trong ngày hoàng đạo cũng có các giờ xấu được gọi là hắc đạo. Và trong ngày hắc đạo cũng có các giờ hoàng đạo nên để xem lịch ngày hoàng đạo bạn cần tra cứu kỹ lưỡng ngày và giờ để có kết quả tốt nhất. Tuy nhiên tùy tích chất công việc mà ta lựa chọn ngày cho phù hợp nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì nên chọn ngày gần đó không xấu lắm hoặc nếu không chọn được ngày tốt thì nên chọn giờ tốt, còn không thì hãy chọn hướng tốt để khởi sự.

Ngày 25/5/2024 là ngày Hoàng đạo

Thông tin chung

  • Thứ bảy ngày: 25/5/2024 (dương lịch) - 18/4/2024 (âm lịch) Ngày: Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Ngày: Hoàng đạo [ngọc đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Quý Mùi – Ất Mùi
  • Giờ tốt trong ngày: Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Hướng tốt: đông bắc; nam
  • Hướng xấu: bắc

... Xem chi tiết ngày 25 tháng 5 năm 2024

Ngày tốt hoàng đạo trong tháng 5 năm 2024

Thứ năm, ngày 2/5/2024

  • Ngày Bính Dần tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 24 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 2/5/2024  

Thứ bảy, ngày 4/5/2024

  • Ngày Mậu Thìn tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 26 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 4/5/2024  

Chủ nhật, ngày 5/5/2024

  • Ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 27 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 5/5/2024  

Thứ sáu, ngày 10/5/2024

  • Ngày Giáp Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 3 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 10/5/2024  

Thứ bảy, ngày 11/5/2024

  • Ngày Ất Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 4 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 11/5/2024  

Thứ hai, ngày 13/5/2024

  • Ngày Đinh Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 6 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 13/5/2024  

Thứ năm, ngày 16/5/2024

  • Ngày Canh Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 9 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 16/5/2024  

Thứ bảy, ngày 18/5/2024

  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 11 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 18/5/2024  

Chủ nhật, ngày 19/5/2024

  • Ngày Quý Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 12 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 19/5/2024  

Thứ tư, ngày 22/5/2024

  • Ngày Bính Tuất tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 15 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 22/5/2024  

Thứ năm, ngày 23/5/2024

  • Ngày Đinh Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 16 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 23/5/2024  

Thứ bảy, ngày 25/5/2024

  • Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 18 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 25/5/2024  

Thứ ba, ngày 28/5/2024

  • Ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 21 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 28/5/2024  

Thứ năm, ngày 30/5/2024

  • Ngày Giáp Ngọ tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 23 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 30/5/2024  

Thứ sáu, ngày 31/5/2024

  • Ngày Ất Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 24 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 31/5/2024  

Ngày xấu hoàng đạo trong tháng 5 năm 2024

Thứ tư, ngày 1/5/2024

  • Ngày Ất Sửu tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 23 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 1/5/2024  

Thứ sáu, ngày 3/5/2024

  • Ngày Đinh Mão tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 25 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 3/5/2024  

Thứ hai, ngày 6/5/2024

  • Ngày Canh Ngọ tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 28 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 6/5/2024  

Thứ ba, ngày 7/5/2024

  • Ngày Tân Mùi tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 29 tháng 3 năm 2024 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 7/5/2024  

Thứ tư, ngày 8/5/2024

  • Ngày Nhâm Thân tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 1 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 8/5/2024  

Thứ năm, ngày 9/5/2024

  • Ngày Quý Dậu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 2 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 9/5/2024  

Chủ nhật, ngày 12/5/2024

  • Ngày Bính Tý tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 5 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 12/5/2024  

Thứ ba, ngày 14/5/2024

  • Ngày Mậu Dần tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 7 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 14/5/2024  

Thứ tư, ngày 15/5/2024

  • Ngày Kỷ Mão tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 8 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 15/5/2024  

Thứ sáu, ngày 17/5/2024

  • Ngày Tân Tỵ tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 10 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 17/5/2024  

Thứ hai, ngày 20/5/2024

  • Ngày Giáp Thân tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 13 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 20/5/2024  

Thứ ba, ngày 21/5/2024

  • Ngày Ất Dậu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 14 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 21/5/2024  

Thứ sáu, ngày 24/5/2024

  • Ngày Mậu Tý tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 17 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 24/5/2024  

Chủ nhật, ngày 26/5/2024

  • Ngày Canh Dần tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 19 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - thiên lao hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 26/5/2024  

Thứ hai, ngày 27/5/2024

  • Ngày Tân Mão tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 20 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 27/5/2024  

Thứ tư, ngày 29/5/2024

  • Ngày Quý Tỵ tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn

  • Tức ngày 22 tháng 4 năm 2024 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày hoàng đạo 29/5/2024  

Ngày hoàng đạo trong tháng 5

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Ngày Hắc đạo trong tháng 5

  • STT
  • Thứ
  • ngày âm
  • ngày dương

Hỗ trợ trực tuyến