-->-->

Xem ngày tốt xấu


Ngày tốt trong tháng 7 năm 2026

Thứ tư, ngày 1/7/2026

  • Ngày Bính Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 17 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ năm, ngày 2/7/2026

  • Ngày Đinh Sửu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 18 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ bảy, ngày 4/7/2026

  • Ngày Kỷ Mão tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 20 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ ba, ngày 7/7/2026

  • Ngày Nhâm Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 23 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ năm, ngày 9/7/2026

  • Ngày Giáp Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 25 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 10/7/2026

  • Ngày Ất Dậu tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 26 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ hai, ngày 13/7/2026

  • Ngày Mậu Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 29 tháng 5 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ tư, ngày 15/7/2026

  • Ngày Canh Dần tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 2 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ năm, ngày 16/7/2026

  • Ngày Tân Mão tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 3 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ bảy, ngày 18/7/2026

  • Ngày Quý Tỵ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 5 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ ba, ngày 21/7/2026

  • Ngày Bính Thân tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 8 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ năm, ngày 23/7/2026

  • Ngày Mậu Tuất tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 10 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo

  • Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ sáu, ngày 24/7/2026

  • Ngày Kỷ Hợi tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 11 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ hai, ngày 27/7/2026

  • Ngày Nhâm Dần tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 14 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ ba, ngày 28/7/2026

  • Ngày Quý Mão tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 15 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo

  • Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Thứ năm, ngày 30/7/2026

  • Ngày Ất Tỵ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

  • Tức ngày 17 tháng 6 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo

  • Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)

  • Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.

Xem chi tiết ngày này  

Sử dụng công cụ xem ngày tốt xấu theo tuổi sẽ giúp bạn giải đáp những thắc mắc liệu ngày hôm nay bạn có gặp thuận lợi và gặp nhiều may mắn trong mọi việc hay không.

Xem ngày tốt xấu cho bạn biết những gì?

Việc chọn ngày tốt theo tuổi có ảnh hưởng không nhỏ đến sự thành bại trong công việc của những bạn đang có ý định thực hiện trong ngày. Hễ phạm phải những ngày xấu, không hợp tuổi, làm việc gì cũng đại bại, không thành công. Làm việc gì cũng nên chọn ngày và giờ tốt, thích hợp để tiến hành thì mới hanh thông.
Xem ngày tốt xấu theo ngày tháng năm sinh sẽ cho bạn biết ngày bạn muốn xem có phải ngày tốt hay không, đặc biệt hơn nữa giờ nào sẽ là giờ tốt thích hợp cho tuổi của bạn. Không những thế bạn cũng có thể biết được trong một tháng đó có những ngày nào tốt và ngày nào xấu. Có rất nhiều cách xem ngày tốt xấu bao gồm xem ngày tốt theo tuổi, ngày tốt để cưới hỏi, nhận chức, xuất hành. Xem ngày còn giúp bản thân tránh ngày xấu, giờ xấu kiêng kỵ để khai trương, động thổ...

Xem ngày tốt xấu

Thông tin chung

  • Thứ ba ngày: 28/7/2026 (dương lịch) - 15/6/2026 (âm lịch) Ngày: Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
  • Ngày: Hoàng đạo [kim đường hoàng đạo]
  • Tuổi xung khắc ngày: Đinh Dậu – Tân Dậu
  • Giờ tốt trong ngày: Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)
  • Giờ xấu trong ngày: Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
  • Hướng tốt: đông nam; tây bắc
  • Hướng xấu:

Trực TRỰC THÀNH

  • Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.
  • Việc không nên làm: Kiện tụng, tranh chấp.

Nhị thập bát tú Giác mộc giao

  • (Bình Tú) Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ 5.
  • Việc nên làm: Đỗ đạt, hôn nhân thành tựu.tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gã sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt.
  • Việc không nên làm: chôn cất hoạn nạn ba năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sanh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn. Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được.
  • Ngoại lệ: Sao Giác trúng ngày Dần là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp. Sao Giác trúng ngày Ngọ là Phục Đoạn Sát: rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công lò nhuộm lò gốm. NHƯNG Nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại. Sao Giác trúng ngày Sóc là Diệt Một Nhật: Đại Kỵ đi thuyền, và cũng chẳng nên làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế.

XEM NGÀY VẠN SỰ

Hỗ trợ trực tuyến