Từ xưa cho tới nay, chúng ta thường hay xem ngày lành tháng tốt trước khi tiến hành các công việc quan trọng như: xây nhà, cưới hỏi, động thổ… Nhưng hiện nay, xã hội ngày càng phát triển, con người thì càng “phú quý sinh lễ nghĩa”, nhiều người kĩ tính, chọn ngày đẹp mua xe mới. Bởi theo quan niệm, chiếc xe được mua vào ngày giờ đẹp mới khiến chủ nhân được “phát”, mang lại nhiều tài lộc, sức khỏe. “Có kiêng có lành”, càng cẩn thận thì quý bạn càng tránh được những vận hạn xấu đáng tiếc. Huyenhoc.vn cung cấp công cụ tra cứu xem ngày tốt mua xe không chỉ luận giải chi tiết trong ngày mà còn toàn bộ trong tháng.
Sau đây là phần đánh giá xem ngày 14 tháng 2 năm 2026 có tốt để mua xe, đăng ký xe mới hay không. Xin mời đón đọc phần luận giải phía dưới:
Thông tin chung
Trực TRỰC CHẤP
Nhị thập bát tú Mão nhật kê
Sau khi chọn được ngày đẹp mua xe tháng 2 năm 2026 thì để chiếc xe có thể phát huy tối đa tác dụng bổ trợ phong thủy, kích tài vận, mang lại may mắn, tài lộc cho gia chủ thì việc xem bói biển số xe cũng đóng vai trò quan trọng đại diện cho vận mệnh của chủ nhân chiếc xe đó.
Bên cạnh đó, theo kinh nghiệm dân gian, ngay sau khi bạn nhận xe thì không nên sử dụng luôn mà nên chọn ngày tốt xuất hành, cúng khai trương cho chiếc xe của bạn để báo cáo với chư vị thần linh.
Ngày Canh Tuất tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 18 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - thanh long hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Hợi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 19 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - minh đường hoàng đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Ất Mão tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 23 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Thân tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 28 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Mậu Thìn tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 7 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - kim quỹ hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Mùi tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 10 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - ngọc đường hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Kỷ Dậu tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 17 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Bính Thìn tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 24 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 27 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - nguyên vu hắc đạo
Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Tân Dậu tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ
Tức ngày 29 tháng 12 năm 2025 (Âm lịch) - câu trần hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Nhâm Tuất tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 1 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - tư mệnh hoàng đạo
Dần (3:00-4:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.
Ngày Bính Dần tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 5 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - thiên hình hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Tỵ (9:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59)
Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Đinh Mão tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 6 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - chu tước hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Dần (3:00-4:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.
Ngày Kỷ Tỵ tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 8 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - kim đường hoàng đạo
Sửu (1:00-2:59), Thìn (7:00-8:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59)
Xuất hành hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Nam để đón 'Tài Thần'.
Ngày Canh Ngọ tháng Canh Dần năm Bính Ngọ
Tức ngày 9 tháng 1 năm 2026 (Âm lịch) - bạch hổ hắc đạo
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Mão (5:00-6:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59)
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.
Mọi yêu cầu tư vấn và hỗ trợ giải đáp phong thủy vui lòng để lại tại email: huyenhoc.vn@gmail.com
Hỗ trợ trực tuyến